Lãnh thổ tiếng Nhật là gì?
"lãnh thổ" trong tiếng Nhật là 領土 (りょうど) (danh từ).
領土 Danh từ
りょうどryōdoHán Việt: LĨNH THỔJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lĩnh thổ, lãnh thổ.
- 軍部は全領土を占領した。 Lực lượng vũ trang đã thâu tóm toàn bộ lãnh thổ.
Câu hỏi thường gặp
Lãnh thổ tiếng Nhật là gì?
"lãnh thổ" trong tiếng Nhật là 領土 (りょうど) (danh từ).