Lãnh địa giáo hoàng tiếng Nhật là gì?
"lãnh địa giáo hoàng" trong tiếng Nhật là 教皇領 (きょうこうりょう) (danh từ).
教皇領 Danh từ
きょうこうりょうkyōkōryōHán Việt: GIÁO HOÀNG LĨNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lãnh địa Giáo hoàng.
Câu hỏi thường gặp
Lãnh địa giáo hoàng tiếng Nhật là gì?
"lãnh địa giáo hoàng" trong tiếng Nhật là 教皇領 (きょうこうりょう) (danh từ).