Lãi suất tiếng Nhật là gì?
"lãi suất" trong tiếng Nhật là 金利 (きんり) (danh từ), 利率 (りりつ) (danh từ).
金利 Danh từ
きんりkinriHán Việt: KIM LỢI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lãi suất.
利率 Danh từ
りりつriritsuHán Việt: LỢI SUẤT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lãi suất.
Câu hỏi thường gặp
Lãi suất tiếng Nhật là gì?
"lãi suất" trong tiếng Nhật là 金利 (きんり) (danh từ), 利率 (りりつ) (danh từ).