Lâu tiếng Nhật là gì?
"lâu" trong tiếng Nhật là 長い (ながい) (tính từ đuôi i).
長い Tính từ đuôi i
ながいnagaiJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dài, lâu.
- あまりの暑さに我々は長く歩けなかった。 Trời rất nóng nên chúng ta không thể đi bộ lâu được.
- ここに、もっと長くいたい。 Tôi muốn ở đây lâu hơn.
Câu hỏi thường gặp
Lâu tiếng Nhật là gì?
"lâu" trong tiếng Nhật là 長い (ながい) (tính từ đuôi i).