Láng giềng tiếng Nhật là gì?
"láng giềng" trong tiếng Nhật là 隣人 (りんじん) (danh từ).
隣人 Danh từ
りんじんrinjin giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Láng giềng, hàng xóm.
- 遠くの兄弟より、良き隣人。 Bán anh em xa mua láng giềng gần.
Câu hỏi thường gặp
Láng giềng tiếng Nhật là gì?
"láng giềng" trong tiếng Nhật là 隣人 (りんじん) (danh từ).