Khuynh hướng tiếng Nhật là gì?
"khuynh hướng" trong tiếng Nhật là 傾向 (けいこう) (danh từ), 趨勢 (すうせい) (danh từ).
傾向 Danh từ
けいこうkeikōHán Việt: KHUYNH HƯỚNGJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khuynh hướng, xu thế.
趨勢 Danh từ
すうせいsūseiHán Việt: XU THẾ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xu thế, khuynh hướng.
Câu hỏi thường gặp
Khuynh hướng tiếng Nhật là gì?
"khuynh hướng" trong tiếng Nhật là 傾向 (けいこう) (danh từ), 趨勢 (すうせい) (danh từ).