Khuyết điểm tiếng Nhật là gì?
"khuyết điểm" trong tiếng Nhật là 欠点 (けってん) (danh từ).
欠点 Danh từ
けってんkettenHán Việt: KHUYẾT ĐIỂMJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khuyết điểm.
- 誰にでも欠点はある。 Ai cũng có khuyết điểm.
- 誰も欠点のない人はいない。 Không có người nào trên đời không có khuyết điểm.
Câu hỏi thường gặp
Khuyết điểm tiếng Nhật là gì?
"khuyết điểm" trong tiếng Nhật là 欠点 (けってん) (danh từ).