Khu hoa-kiều tiếng Nhật là gì?
"khu hoa-kiều" trong tiếng Nhật là 中華街 (ちゅうかがい) (danh từ).
中華街 Danh từ
ちゅうかがいchūkagai giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phố người hoa, khu hoa-kiều.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "khu hoa-kiều" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Khu hoa-kiều tiếng Nhật là gì?
"khu hoa-kiều" trong tiếng Nhật là 中華街 (ちゅうかがい) (danh từ).