Khỏe tiếng Nhật là gì?
"khỏe" trong tiếng Nhật là 元気 (げんき) (tính từ đuôi na).
元気 Tính từ đuôi na
げんきgenkiHán Việt: NGUYÊN KHÍJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khỏe, khỏe mạnh.
- 元気ですか。 Bạn khỏe không?
- 元気? Khỏe không?
Câu hỏi thường gặp
Khỏe tiếng Nhật là gì?
"khỏe" trong tiếng Nhật là 元気 (げんき) (tính từ đuôi na).