Khỉ không đuôi tiếng Nhật là gì?
"khỉ không đuôi" trong tiếng Nhật là さる (danh từ), 類人猿 (るいじんえん) (danh từ).
さる Danh từ
saruJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khỉ, vượn, khỉ không đuôi.
類人猿 Danh từ
るいじんえんruijin'enHán Việt: LOẠI NHÂN VIÊN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vượn, khỉ không đuôi.
Câu hỏi thường gặp
Khỉ không đuôi tiếng Nhật là gì?
"khỉ không đuôi" trong tiếng Nhật là さる (danh từ), 類人猿 (るいじんえん) (danh từ).