Khỉ tiếng Nhật là gì?
"khỉ" trong tiếng Nhật là さる (danh từ).
さる Danh từ
saruJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khỉ, vượn, khỉ không đuôi.
- パン君はパンにバターを塗れる猿です。 Pan là một chú khỉ biết quết bơ lên bánh mì.
Câu hỏi thường gặp
Khỉ tiếng Nhật là gì?
"khỉ" trong tiếng Nhật là さる (danh từ).