Khế ước xã hội tiếng Nhật là gì?
"khế ước xã hội" trong tiếng Nhật là 社会契約 (しゃかいけいやく) (danh từ).
社会契約 Danh từ
しゃかいけいやくshakaikeiyakuHán Việt: XÃ HỘI KHẾ ƯỚC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khế ước xã hội.
Câu hỏi thường gặp
Khế ước xã hội tiếng Nhật là gì?
"khế ước xã hội" trong tiếng Nhật là 社会契約 (しゃかいけいやく) (danh từ).