Không-thời gian tiếng Nhật là gì?
"không-thời gian" trong tiếng Nhật là 時空 (じくう) (danh từ).
時空 Danh từ
じくうjikūHán Việt: THỜI KHÔNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Không-thời gian.
Câu hỏi thường gặp
Không-thời gian tiếng Nhật là gì?
"không-thời gian" trong tiếng Nhật là 時空 (じくう) (danh từ).