Không ngớt tiếng Nhật là gì?
"không ngớt" trong tiếng Nhật là 止めどない (とめどない) (tính từ đuôi i).
止めどない Tính từ đuôi i
とめどないtomedonai giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Không ngớt.
- エリザベス2世が身罷ったため、妻がとめどなく涙を流している。 Vợ tôi khóc không ngớt vì nữ hoàng Elizabeth đệ nhị qua đời.
Câu hỏi thường gặp
Không ngớt tiếng Nhật là gì?
"không ngớt" trong tiếng Nhật là 止めどない (とめどない) (tính từ đuôi i).