Khôi phục tiếng Nhật là gì?
"khôi phục" trong tiếng Nhật là 回復 (かいふく) (danh từ), 復旧 (ふっきゅう) (danh từ).
回復 Danh từ
かいふくkaifukuHán Việt: HỒI PHỤCJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hồi phục, khôi phục.
復旧 Danh từ
ふっきゅうfukkyūHán Việt: PHỤC CỰUJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hồi phục, khôi phục.
Câu hỏi thường gặp
Khôi phục tiếng Nhật là gì?
"khôi phục" trong tiếng Nhật là 回復 (かいふく) (danh từ), 復旧 (ふっきゅう) (danh từ).