Khó tính tiếng Nhật là gì?
"khó tính" trong tiếng Nhật là 気難しい (きむずかしい) (tính từ đuôi i).
気難しい Tính từ đuôi i
きむずかしいkimuzukashii giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khó, khó tính.
- 彼はいささか気難しい。 Anh ấy khá là khó tính.
Câu hỏi thường gặp
Khó tính tiếng Nhật là gì?
"khó tính" trong tiếng Nhật là 気難しい (きむずかしい) (tính từ đuôi i).