Khí quyển tiếng Nhật là gì?
"khí quyển" trong tiếng Nhật là 大気 (たいき) (danh từ), 大気圏 (たいきけん) (danh từ).
大気 Danh từ
たいきtaikiHán Việt: ĐẠI KHÍJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khí quyển.
- 東日本など大気不安定に Sự bất ổn khí quyển ở miền Đông Nhật Bản.
大気圏 Danh từ
たいきけんtaikikenHán Việt: ĐẠI KHÍ QUYỂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khí quyển.
Câu hỏi thường gặp
Khí quyển tiếng Nhật là gì?
"khí quyển" trong tiếng Nhật là 大気 (たいき) (danh từ), 大気圏 (たいきけん) (danh từ).