Khách mua tiếng Nhật là gì?
"khách mua" trong tiếng Nhật là 買い手 (かいて) (danh từ).
買い手 Danh từ
かいてkaiteHán Việt: MÃI THỦ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người mua, khách mua.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "khách mua" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Khách mua tiếng Nhật là gì?
"khách mua" trong tiếng Nhật là 買い手 (かいて) (danh từ).