Kỹ sư phần mềm tiếng Nhật là gì?
"kỹ sư phần mềm" trong tiếng Nhật là ソフトウェアエンジニア (danh từ).
ソフトウェアエンジニア Danh từ
sofutoweaenjinia giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kỹ sư phần mềm.
Xem đầy đủ từ "ソフトウェアエンジニア": cách đọc, Hán Việt, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Kỹ sư phần mềm tiếng Nhật là gì?
"kỹ sư phần mềm" trong tiếng Nhật là ソフトウェアエンジニア (danh từ).