Kỷ băng hà tiếng Nhật là gì?
"kỷ băng hà" trong tiếng Nhật là 氷河時代 (ひょうがじだい) (danh từ).
氷河時代 Danh từ
ひょうがじだいhyōgajidai giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kỷ băng hà.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "kỷ băng hà" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Kỷ băng hà tiếng Nhật là gì?
"kỷ băng hà" trong tiếng Nhật là 氷河時代 (ひょうがじだい) (danh từ).