Kỷ tiếng Nhật là gì?
"kỷ" trong tiếng Nhật là 年代 (ねんだい) (danh từ).
年代 Danh từ
ねんだいnendaiHán Việt: NIÊN ĐẠIJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Niên đại, kỷ.
- 大地震が東京を破壊したのは1920年代のことだった。 Vào những năm 20 của thế kỷ 20, một trận động đất lớn đã phá hủy thành phố Tokyo.
Câu hỏi thường gặp
Kỷ tiếng Nhật là gì?
"kỷ" trong tiếng Nhật là 年代 (ねんだい) (danh từ).