Kỵ binh tiếng Nhật là gì?
"kỵ binh" trong tiếng Nhật là 騎兵 (きへい) (danh từ), 騎兵隊 (きへいたい) (danh từ).
騎兵 Danh từ
きへいkiheiHán Việt: KỊ BINH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kị binh, kỵ binh.
騎兵隊 Danh từ
きへいたいkiheitaiHán Việt: KỊ BINH ĐỘI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kỵ binh.
Câu hỏi thường gặp
Kỵ binh tiếng Nhật là gì?
"kỵ binh" trong tiếng Nhật là 騎兵 (きへい) (danh từ), 騎兵隊 (きへいたい) (danh từ).