Kịch kabuki tiếng Nhật là gì?
"kịch kabuki" trong tiếng Nhật là 歌舞伎 (かぶき) (danh từ).
歌舞伎 Danh từ
かぶきkabukiHán Việt: CA VŨ KĨ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kịch kabuki.
- 歌舞伎はご存じですか。 Bạn có biết kịch Kabuki không?
Câu hỏi thường gặp
Kịch kabuki tiếng Nhật là gì?
"kịch kabuki" trong tiếng Nhật là 歌舞伎 (かぶき) (danh từ).