Kẻ trộm tiếng Nhật là gì?
"kẻ trộm" trong tiếng Nhật là 盗賊 (とうぞく) (danh từ), 泥棒 (どろぼう) (danh từ).
盗賊 Danh từ
とうぞくtōzokuHán Việt: ĐẠO TẶC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đạo tặc, kẻ trộm, kẻ cắp, kẻ cướp, kẻ ăn cướp.
泥棒 Danh từ
どろぼうdorobōJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kẻ trộm, kẻ cắp.
Câu hỏi thường gặp
Kẻ trộm tiếng Nhật là gì?
"kẻ trộm" trong tiếng Nhật là 盗賊 (とうぞく) (danh từ), 泥棒 (どろぼう) (danh từ).