Kẻ địch tiếng Nhật là gì?
"kẻ địch" trong tiếng Nhật là 敵 (てき) (danh từ).
敵 Danh từ
てきtekiHán Việt: ĐỊCHJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đối thủ, kẻ địch.
- 我々の軍隊に完全に包囲されてしまって敵はとうとう降伏した。 Bị bao vây hoàn toàn bởi quân ta, kẻ địch cuối cùng cũng đã đầu hàng.
- 良い所:様々なコンボで自由に敵を料理する楽しさ。 Điểm tốt: Niềm vui sướng khi được thoải mái làm gỏi kẻ địch bằng nhiều loại combo khác nhau.
Câu hỏi thường gặp
Kẻ địch tiếng Nhật là gì?
"kẻ địch" trong tiếng Nhật là 敵 (てき) (danh từ).