Huy chương tiếng Nhật là gì?
"huy chương" trong tiếng Nhật là メダル (danh từ), 勲章 (くんしょう) (danh từ), 賞牌 (しょうはい) (danh từ).
メダル Danh từ
medaru giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Huy chương, mề đay.
- 彼は金でメダルを作った。 Anh ta tạo ra huy chương bằng vàng.
勲章 Danh từ
くんしょうkunshōHán Việt: HUÂN CHƯƠNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Huân chương, huy chương, mề đay.
賞牌 Danh từ
しょうはいshōhaiHán Việt: THƯỞNG BÀI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Huy chương, mề đay.
記章 Danh từ
きしょうkishōHán Việt: HUY CHƯƠNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Huy chương.
Câu hỏi thường gặp
Huy chương tiếng Nhật là gì?
"huy chương" trong tiếng Nhật là メダル (danh từ), 勲章 (くんしょう) (danh từ), 賞牌 (しょうはい) (danh từ).