TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Huy chương tiếng Nhật là gì?

"huy chương" trong tiếng Nhật là メダル (danh từ), 勲章 (くんしょう) (danh từ), 賞牌 (しょうはい) (danh từ).

メダル Danh từ

medaru giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Huy chương, mề đay.

  • 彼は金でメダルを作った。 Anh ta tạo ra huy chương bằng vàng.

Xem đầy đủ từ "メダル": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

勲章(くんしょう) Danh từ

くんしょうkunshōHán Việt: HUÂN CHƯƠNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Huân chương, huy chương, mề đay.

Xem đầy đủ từ "勲章": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

賞牌(しょうはい) Danh từ

しょうはいshōhaiHán Việt: THƯỞNG BÀI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Huy chương, mề đay.

Xem đầy đủ từ "賞牌": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

記章(きしょう) Danh từ

きしょうkishōHán Việt: HUY CHƯƠNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Huy chương.

Xem đầy đủ từ "記章": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Huy chương tiếng Nhật là gì?

"huy chương" trong tiếng Nhật là メダル (danh từ), 勲章 (くんしょう) (danh từ), 賞牌 (しょうはい) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.