Hưu chiến tiếng Nhật là gì?
"hưu chiến" trong tiếng Nhật là 休戦 (きゅうせん) (danh từ), 停戦 (ていせん) (danh từ).
休戦 Danh từ
きゅうせんkyūsenHán Việt: HƯU CHIẾNJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hưu chiến, đình chiến, lệnh ngừng bắn.
停戦 Danh từ
ていせんteisenHán Việt: ĐÌNH CHIẾN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đình chiến, hưu chiến, lệnh ngừng bắn.
Câu hỏi thường gặp
Hưu chiến tiếng Nhật là gì?
"hưu chiến" trong tiếng Nhật là 休戦 (きゅうせん) (danh từ), 停戦 (ていせん) (danh từ).