Hôn nhân đồng tính tiếng Nhật là gì?
"hôn nhân đồng tính" trong tiếng Nhật là 同性婚 (どうせいこん) (danh từ), 同性結婚 (どうせいけっこん) (danh từ).
同性婚 Danh từ
どうせいこんdōseikonHán Việt: ĐỒNG TÍNH HÔN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hôn nhân đồng giới, hôn nhân đồng tính.
同性結婚 Danh từ
どうせいけっこんdōseikekkonHán Việt: ĐỒNG TÍNH KẾT HÔN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hôn nhân đồng giới, hôn nhân đồng tính.
Câu hỏi thường gặp
Hôn nhân đồng tính tiếng Nhật là gì?
"hôn nhân đồng tính" trong tiếng Nhật là 同性婚 (どうせいこん) (danh từ), 同性結婚 (どうせいけっこん) (danh từ).