Hôn nhân tiếng Nhật là gì?
"hôn nhân" trong tiếng Nhật là 結婚 (けっこん) (danh từ), 婚姻 (こんいん) (danh từ).
結婚 Danh từ
けっこんkekkonHán Việt: KẾT HÔNJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kết hôn, hôn nhân, sự cưới xin, sự kết hôn.
婚姻 Danh từ
こんいんkon'inHán Việt: HÔN NHÂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hôn nhân.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hôn nhân" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Hôn nhân tiếng Nhật là gì?
"hôn nhân" trong tiếng Nhật là 結婚 (けっこん) (danh từ), 婚姻 (こんいん) (danh từ).