TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Hót líu lo tiếng Nhật là gì?

"hót líu lo" trong tiếng Nhật là さえずる (động từ).

さえずる Động từ

saezuruJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hót, hót líu lo.

  • 明日の朝、起床したときには太陽が輝いて、小鳥がさえずっているだろう。 Sáng mai tôi thức dậy, mặt trời sẽ tỏa sáng, còn những chú chim nhỏ sẽ hót líu lo.

Xem đầy đủ từ "さえずる": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Hót líu lo tiếng Nhật là gì?

"hót líu lo" trong tiếng Nhật là さえずる (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.