Hóa học tiếng Nhật là gì?
"hóa học" trong tiếng Nhật là 化学 (かがく) (danh từ).
化学 Danh từ
かがくkagakuHán Việt: HOÁ HỌCJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hóa học, hoá học.
- 化学が嫌いだ。 Tôi ghét hóa học
- 近年、化学は驚くべき進歩を遂げてきた。 Những năm gần đây, hóa học đã đạt được những thành tựu đáng kinh ngạc.
Câu hỏi thường gặp
Hóa học tiếng Nhật là gì?
"hóa học" trong tiếng Nhật là 化学 (かがく) (danh từ).