Hình cầu tiếng Nhật là gì?
"hình cầu" trong tiếng Nhật là 玉 (たま) (danh từ), 球 (きゅう) (danh từ).
玉 Danh từ
たまtamaHán Việt: NGỌCJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hình cầu, bóng.
球 Danh từ
きゅうkyūHán Việt: CẦUJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hình cầu, mặt cầu, quả cầu.
Câu hỏi thường gặp
Hình cầu tiếng Nhật là gì?
"hình cầu" trong tiếng Nhật là 玉 (たま) (danh từ), 球 (きゅう) (danh từ).