Hãn tiếng Nhật là gì?
"hãn" trong tiếng Nhật là ハン (danh từ), 汗 (かん) (danh từ).
ハン Danh từ
han giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hãn, khả hãn.
汗 Danh từ
かんkanHán Việt: HÃN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hãn, khả hãn.
Câu hỏi thường gặp
Hãn tiếng Nhật là gì?
"hãn" trong tiếng Nhật là ハン (danh từ), 汗 (かん) (danh từ).