Hâm mộ tiếng Nhật là gì?
"hâm mộ" trong tiếng Nhật là ファン (danh từ).
ファン Danh từ
fanJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người hâm mộ, hâm mộ.
- その球場は野球ファンであふれていた。 Sân bóng chày đó đầy ắp những người hâm mộ bóng chày.
Câu hỏi thường gặp
Hâm mộ tiếng Nhật là gì?
"hâm mộ" trong tiếng Nhật là ファン (danh từ).