Hành lý tiếng Nhật là gì?
"hành lý" trong tiếng Nhật là 荷物 (にもつ) (danh từ).
荷物 Danh từ
にもつnimotsuHán Việt: HÀ VẬTJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hành lý, gói.
- 私の荷物が見つからないんです。 Hành lý của tôi bị thiếu.
- 私は重い荷物を空港まで引きずって行った。 Tôi kéo lê túi hành lý nặng đến sân bay.
Câu hỏi thường gặp
Hành lý tiếng Nhật là gì?
"hành lý" trong tiếng Nhật là 荷物 (にもつ) (danh từ).