Hành tiếng Nhật là gì?
"hành" trong tiếng Nhật là 玉ねぎ (たまねぎ) (danh từ), エシャロット (danh từ).
玉ねぎ Danh từ
たまねぎtamanegi giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hành tây, hành.
- タマネギだけは食べれないの。 Tôi ăn gì cũng được, trừ hành tây ra.
エシャロット Danh từ
esharotto giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hành, hành tím.
Câu hỏi thường gặp
Hành tiếng Nhật là gì?
"hành" trong tiếng Nhật là 玉ねぎ (たまねぎ) (danh từ), エシャロット (danh từ).