Hàng không mẫu hạm tiếng Nhật là gì?
"hàng không mẫu hạm" trong tiếng Nhật là 航空母艦 (こうくうぼかん) (danh từ), 空母 (くうぼ) (danh từ).
航空母艦 Danh từ
こうくうぼかんkōkūbokanHán Việt: HÀNG KHÔNG MẪU HẠM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hàng không mẫu hạm, tàu sân bay.
空母 Danh từ
くうぼkūboHán Việt: KHÔNG MẪU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tàu sân bay, hàng không mẫu hạm.
Câu hỏi thường gặp
Hàng không mẫu hạm tiếng Nhật là gì?
"hàng không mẫu hạm" trong tiếng Nhật là 航空母艦 (こうくうぼかん) (danh từ), 空母 (くうぼ) (danh từ).