Hài hoà tiếng Nhật là gì?
"hài hoà" trong tiếng Nhật là 調和 (ちょうわ) (danh từ), ハーモニー (danh từ).
調和 Danh từ
ちょうわchōwaHán Việt: ĐIỀU HÒAJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Điều hoà, hài hoà, hoà thuận.
ハーモニー Danh từ
hāmonī giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Điều hoà, hài hoà, hoà thuận.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hài hoà" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Hài hoà tiếng Nhật là gì?
"hài hoà" trong tiếng Nhật là 調和 (ちょうわ) (danh từ), ハーモニー (danh từ).