Giao hưởng tiếng Nhật là gì?
"giao hưởng" trong tiếng Nhật là 交響曲 (こうきょうきょく) (danh từ).
交響曲 Danh từ
こうきょうきょくkōkyōkyokuHán Việt: GIAO HƯỞNG KHÚC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giao hưởng.
Câu hỏi thường gặp
Giao hưởng tiếng Nhật là gì?
"giao hưởng" trong tiếng Nhật là 交響曲 (こうきょうきょく) (danh từ).