Gia vị tiếng Nhật là gì?
"gia vị" trong tiếng Nhật là 調味料 (ちょうみりょう) (danh từ), 香辛料 (こうしんりょう) (danh từ), 加味 (かみ) (danh từ).
調味料 Danh từ
ちょうみりょうchōmiryōHán Việt: ĐIỀU VỊ LIỆUJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gia vị.
香辛料 Danh từ
こうしんりょうkōshinryōHán Việt: HƯƠNG TÂN LIỆUJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gia vị.
加味 Danh từ
かみkamiHán Việt: GIA VỊJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gia vị.
スパイス Danh từ
supaisu giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gia vị.
Câu hỏi thường gặp
Gia vị tiếng Nhật là gì?
"gia vị" trong tiếng Nhật là 調味料 (ちょうみりょう) (danh từ), 香辛料 (こうしんりょう) (danh từ), 加味 (かみ) (danh từ).