TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Gia tốc tiếng Nhật là gì?

"gia tốc" trong tiếng Nhật là 加速 (かそく) (danh từ), 加速度 (かそくど) (danh từ).

加速(かそく) Danh từ

かそくkasokuHán Việt: GIA TỐCJLPT N2 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Gia tốc.

Xem đầy đủ từ "加速": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

加速度(かそくど) Danh từ

かそくどkasokudoHán Việt: GIA TỐC ĐỘJLPT N2 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Gia tốc.

Xem đầy đủ từ "加速度": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Gia tốc tiếng Nhật là gì?

"gia tốc" trong tiếng Nhật là 加速 (かそく) (danh từ), 加速度 (かそくど) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.