Gia tốc tiếng Nhật là gì?
"gia tốc" trong tiếng Nhật là 加速 (かそく) (danh từ), 加速度 (かそくど) (danh từ).
加速 Danh từ
かそくkasokuHán Việt: GIA TỐCJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gia tốc.
加速度 Danh từ
かそくどkasokudoHán Việt: GIA TỐC ĐỘJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gia tốc.
Câu hỏi thường gặp
Gia tốc tiếng Nhật là gì?
"gia tốc" trong tiếng Nhật là 加速 (かそく) (danh từ), 加速度 (かそくど) (danh từ).