Gia sư tiếng Nhật là gì?
"gia sư" trong tiếng Nhật là 家庭教師 (かていきょうし) (danh từ).
家庭教師 Danh từ
かていきょうしkateikyōshiHán Việt: GIA ĐÌNH GIÁO SƯ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gia sư; huấn luyện viên.
Câu hỏi thường gặp
Gia sư tiếng Nhật là gì?
"gia sư" trong tiếng Nhật là 家庭教師 (かていきょうし) (danh từ).