Giả tiếng Nhật là gì?
"giả" trong tiếng Nhật là 偽物 (にせもの) (danh từ), 偽 (にせ) (danh từ), まがい (danh từ).
偽物 Danh từ
にせものnisemonoHán Việt: NGUỴ VẬTJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giả, giả mạo, sự giả mạo.
- 偽物にご注意。 Hãy cảnh giác với đồ giả.
偽 Danh từ
にせniseHán Việt: NGUỴ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giả.
まがい Danh từ
magai giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giả.
Câu hỏi thường gặp
Giả tiếng Nhật là gì?
"giả" trong tiếng Nhật là 偽物 (にせもの) (danh từ), 偽 (にせ) (danh từ), まがい (danh từ).