Giáp tiếng Nhật là gì?
"giáp" trong tiếng Nhật là 鎧 (よろい) (danh từ), 装甲 (そうこう) (danh từ).
鎧 Danh từ
よろいyoroiHán Việt: KHẢI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Áo giáp, giáp.
装甲 Danh từ
そうこうsōkōHán Việt: TRANG GIÁP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Áo giáp, giáp.
Câu hỏi thường gặp
Giáp tiếng Nhật là gì?
"giáp" trong tiếng Nhật là 鎧 (よろい) (danh từ), 装甲 (そうこう) (danh từ).