Giáo phái tiếng Nhật là gì?
"giáo phái" trong tiếng Nhật là 教派 (きょうは) (danh từ), 宗派 (しゅうは) (danh từ), カルト (danh từ).
教派 Danh từ
きょうはkyōhaHán Việt: GIÁO PHÁI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giáo phái.
宗派 Danh từ
しゅうはshūha giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giáo phái.
カルト Danh từ
karuto giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giáo phái.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "giáo phái" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Giáo phái tiếng Nhật là gì?
"giáo phái" trong tiếng Nhật là 教派 (きょうは) (danh từ), 宗派 (しゅうは) (danh từ), カルト (danh từ).