Giáo hội tiếng Nhật là gì?
"giáo hội" trong tiếng Nhật là 教会 (きょうかい) (danh từ), 僧伽 (そうぎゃ) (danh từ).
教会 Danh từ
きょうかいkyōkaiHán Việt: GIÁO HỘIJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giáo hội, nhà thờ.
僧伽 Danh từ
そうぎゃsōgyaHán Việt: TĂNG GIÀ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tăng già, tăng đoàn, giáo hội.
Câu hỏi thường gặp
Giáo hội tiếng Nhật là gì?
"giáo hội" trong tiếng Nhật là 教会 (きょうかい) (danh từ), 僧伽 (そうぎゃ) (danh từ).