Giáo dục tiếng Nhật là gì?
"giáo dục" trong tiếng Nhật là 教育 (きょういく) (danh từ).
教育 Danh từ
きょういくkyōikuHán Việt: GIÁO DỤCJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giáo dục, dạy dỗ.
- 教育は重要な要素である。 Giáo dục là một nhân tố trọng yếu
- 教育は重大な要素の一つである。 Giáo dục là một nhân tố trọng yếu
Câu hỏi thường gặp
Giáo dục tiếng Nhật là gì?
"giáo dục" trong tiếng Nhật là 教育 (きょういく) (danh từ).