Giá trị tiếng Nhật là gì?
"giá trị" trong tiếng Nhật là 価値 (かち) (danh từ).
価値 Danh từ
かちkachiHán Việt: GIÁ TRỊJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giá trị.
- いろいろ考えてみると私の主観ですが、プレゼントはどれだけ気持ちがこめられているかで価値がかわってくるのだと思います。 Sau khi suy nghĩ rất nhiều, và đây chỉ là ý kiến của riêng tôi tôi, nhưng tôi nghĩ giá trị của một món quà sẽ thay đổi tùy thuộc vào việc có bao nhiêu tình cảm được đặt vào trong món quà đó.
- これらの硬貨はほとんど価値がない。 Những đồng xu này hầu như không có giá trị gì.
Câu hỏi thường gặp
Giá trị tiếng Nhật là gì?
"giá trị" trong tiếng Nhật là 価値 (かち) (danh từ).