TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Giày ống tiếng Nhật là gì?

"giày ống" trong tiếng Nhật là ブーツ (danh từ), ブート (danh từ).

ブーツ Danh từ

būtsuJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giày ống, ủng.

Xem đầy đủ từ "ブーツ": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

ブート Danh từ

būto giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giày ống, ủng.

Xem đầy đủ từ "ブート": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Giày ống tiếng Nhật là gì?

"giày ống" trong tiếng Nhật là ブーツ (danh từ), ブート (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.