Ghé qua tiếng Nhật là gì?
"ghé qua" trong tiếng Nhật là 寄る (よる) (động từ).
寄る Động từ
よるyoruJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ghé qua, tạt vào.
- ちょっと彼女のところに寄ってみようじゃないか。 Hay là bạn ghé qua chỗ cô ấy một chút xem sao?
Câu hỏi thường gặp
Ghé qua tiếng Nhật là gì?
"ghé qua" trong tiếng Nhật là 寄る (よる) (động từ).